|
Ngày sinh: |
|
26 tháng 3 năm 1959 |
|
Quê quán: |
|
Tỉnh Nam Định, Việt Nam |
|
Trình độ học vấn: |
|
Thạc sỹ Luật và Ngoại giao |
|
Ngoại ngữ: |
|
Tiếng Anh, Tiếng Pháp |
|
Gia đình: |
|
Có vợ và hai con |
|
8/2011 – nay |
|
Uỷ viên BCH Trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
1/2009 – 8/2011
11/2007 – 1/2009 |
|
Uỷ viên BCH Trung ương Đảng, Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giao.
Ủy viên dự khuyết BCH Trung ương Đảng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao |
|
8/2007 – 11/2007 |
|
Uỷ viên Dự khuyết BCH Trung ương Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao. |
|
9/2006 – 8/2007 |
|
Uỷ viên Dự khuyết BCH Trung ương Đảng, Trợ lý Bộ trưởng Ngoại giao |
|
4/2006 – 9/2006 |
|
Uỷ viên Dự khuyết BCH Trung ương Đảng khoá X, Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức Quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
8/2003 – 4/2006 |
|
Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức Quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
3/2003 – 7/2003 |
|
Quyền Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức Quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
2001 – 1/2003 |
|
Công sứ, Phó Đại sứ, Đại sứ quán Việt Nam tại Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
|
1999 – 2001 |
|
Đại sứ, Phó trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam bên cạnh Liên hợp quốc |
|
1991 – 1999 |
|
Phó Vụ trưởng, Vụ Các Tổ chức Quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
1986 – 1990 |
|
Chuyên viên, Vụ Vấn đề chung, Bộ Ngoại giao |
|
1982 – 1985 |
|
Tuỳ viên, Đại sứ quán Việt Nam tại Anh |
|
1981 |
|
Chuyên viên, Vụ Đào tạo, Bộ Ngoại giao |