|
Ngày tháng năm sinh :
|
|
26 tháng 12 năm 1957
|
|
Nơi sinh:
|
|
Hà Nội
|
|
Trình độ học vấn :
|
|
Tiến sĩ
|
|
Ngoại ngữ :
|
|
Nga D, Anh C, Pháp B
|
|
Gia đình:
|
|
Có vợ và hai con gái
|
|
9/2009 - nay
|
|
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
- Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về người VN ở nước ngoài
- Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam
- Ủy viên Hội đồng Chấp hành UNESCO quốc tế nhiệm kỳ 2009 - 2013
|
|
3/2009 - 9/2009
|
|
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
- Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về người VN ở nước ngoài
- Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam
|
|
9/2008 – 3/2009:
|
|
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
- Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về người VN ở nước ngoài
|
|
12/2007 – 9/2008:
|
|
Trợ lý Bộ trưởng – Quyền Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về người VN ở nước ngoài
|
|
8/2007 – 12/2007:
|
|
Trợ lý Bộ trưởng Ngoại giao kiêm Vụ trưởng Vụ TCCB
|
|
10/2005 – 12/2007:
|
|
Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ
|
|
2/2006 – 3/2008 :
|
|
Học cao cấp lý luận Mác-Lê, Học viện CTQGHCM VN
|
|
2005 – 2006:
|
|
Vụ trưởng Vụ Lễ tân
|
|
2002 – 2005:
|
|
Phó Vụ trưởng rồi Quyền Vụ trưởng Vụ Lễ tân
|
|
1999 – 2002:
|
|
Tham tán ĐSQ VN tại LB Nga
|
|
1997 – 1999:
|
|
Phó Vụ trưởng Vụ Lễ tân
|
|
1993 – 1997:
|
|
Chuyên viên, sau đó là Trưởng Phòng Quản lý Đoàn Ngoại giao, Vụ Lễ tân – Bộ Ngoại giao
|
|
1992 – 1993:
|
|
Trợ lý Vụ trưởng Vụ HTQT – Bộ Văn hóa Thông tin
|
|
1989 – 1992:
|
|
Tùy viên văn hóa ĐSQ VN tại Liên Xô
|
|
1987 – 1989:
|
|
Chuyên viên Vụ HTQT – Bộ Văn hóa
|
|
1982 – 1987:
|
|
Chuyên viên đối ngoại Cục Xuất bản và Báo chí – Bộ Văn hoá
|