
|
Ngày sinh |
Ngày 16 tháng 10 năm 1962 |
|
Quê quán |
Hà Nội, Việt Nam |
|
Trình độ học vấn |
- Thạc sĩ Quan hệ quốc tế, Đại học Columbia, Hoa Kỳ (1991 - 1993)
- Học tiếng Nhật tại Tokyo, Nhật Bản (1988 - 1989)
- Cử nhân Quan hệ quốc tế, Đại học Ngoại giao, Việt Nam (1979 - 1984)
|
|
Ngoại ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Nhật |
|
|
|
|
Từ 11/2009 - nay |
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
- Ủy viên Ủy ban quốc gia về thanh niên Việt Nam (từ tháng 11/2010)
- Trưởng đoàn đàm phán Hiệp định Đối tác và Hợp tác (PCA) Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EU)
|
|
5/2009 - 11/2009 |
- Trợ lý Bộ trưởng Ngoại giao
- Trưởng đoàn đàm phán Hiệp định Đối tác và Hợp tác (PCA) Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EU) |
|
9/2008 - 5/2009 |
- Trợ lý Bộ trưởng, Vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao,
- Trưởng đoàn đàm phán Hiệp định Đối tác và Hợp tác (PCA) Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EU) |
|
8/2007 - 9/2008 |
Vụ trưởng, Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao |
|
7/2003 - 8/2007 |
Phó Vụ trưởng, Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao |
|
3/2000 - 7/2003 |
Tham tán Công sứ, Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore |
|
3/1996 - 1/2000 |
Phó Vụ trưởng, Phó Giám đốc Học viện Quan hệ quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
9/1987 - 3/1996 |
Cán bộ nghiên cứu; sau đó là Phó ban, Trưởng ban Âu - Mỹ, Chánh văn phòng, Học viện Quan hệ quốc tế, Bộ Ngoại giao |
|
2/1985 - 4/1987 |
Tham gia nghĩa vụ quân sự |
|